Chắp mối dây tơ
Direct English translation
To splice the silk thread.
Equivalent English version
To play matchmaker
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc se kết, tác thành cho nam nữ nên duyên vợ chồng; cách nói này dùng hình ảnh dây tơ để nhấn mạnh sự ràng buộc, gắn kết của nhân duyên. Thường dùng khi nói đến vai trò mai mối hoặc vun vén cho một cuộc hôn nhân.
English explanation
Refers to bringing a man and woman together in marriage; this variant uses the image of a silk thread to emphasize the bond of fate and affection. It is commonly used for matchmaking or helping a couple become husband and wife.